我受不了这么热的天气。
Wǒ shòu bù liǎo zhème rè de tiānqì.
Tôi không chịu được thời tiết nóng như thế này.
I can't stand such hot weather.
"受不了" (không chịu nổi) là cụm động từ có bổ ngữ khả năng, có thể mang tân ngữ: "我 受不了 这么 热 的 天气", hoặc đứng cuối câu: "太 吵 了, 我 受不了". Dạng khẳng định là "shòu de liǎo" (chịu được), hay dùng trong câu hỏi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.