Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转发

转发

zhuǎn fā
Âm Hán-Việt: chuyển phát
HSK 3.0 cấp 4
chuyển tiếp, chia sẻ lại
to forward; to share (a post)

Ví dụ câu

我把这条消息转发给你了。

Wǒ bǎ zhè tiáo xiāoxi zhuǎnfā gěi nǐ le.

Tôi đã chuyển tiếp tin nhắn này cho bạn rồi.

I've forwarded this message to you.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →