Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转弯

转弯

zhuǎn wān
Âm Hán-Việt: chuyển loan
HSK 3.0 cấp 4
rẽ cua, quẹo
to turn, to go around a corner

Ví dụ câu

车在前面转弯。

Chē zài qiánmiàn zhuǎnwān.

Xe rẽ cua ở phía trước.

The car turns ahead.

Cách dùng từ này

"转弯" (rẽ, quẹo) là động từ kết cấu động + tân ("转" xoay + "弯" khúc cong), không mang thêm tân ngữ. Chỉ hướng thì đặt "向 左", "向 右" phía trước: "向 右 转弯". Khẩu ngữ hay rút gọn thành "左转", "右转". Có thể tách: "转 个 弯".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转弯 viết sang phồn thể là 轉彎 zhuǎn wān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →