他一口气喝完了水。
Tā yìkǒuqì hē wán le shuǐ.
Anh ấy uống hết nước một hơi.
He drank the water in one breath.
“一口气” (một hơi, liền một mạch) thường dùng như trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ để nói làm liền không nghỉ: “一口气 喝完” (uống một hơi hết), “一口气 跑到 学校”. Theo nghĩa đen nó là “một hơi thở”, nên cũng gặp trong câu như “还有 一口气” (vẫn còn thở).
一口气 viết sang phồn thể là 一口氣 yī kǒu qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.