Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一口气

一口气

yī kǒu qì
Âm Hán-Việt: nhất khẩu khí
HSK 3.0 cấp 6
một hơi, liên tục không nghỉ
without a break, at one go, in one breath, holus-bolus

Ví dụ câu

他一口气喝完了水。

Tā yìkǒuqì hē wán le shuǐ.

Anh ấy uống hết nước một hơi.

He drank the water in one breath.

Cách dùng từ này

“一口气” (một hơi, liền một mạch) thường dùng như trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ để nói làm liền không nghỉ: “一口气 喝完” (uống một hơi hết), “一口气 跑到 学校”. Theo nghĩa đen nó là “một hơi thở”, nên cũng gặp trong câu như “还有 一口气” (vẫn còn thở).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一口气 viết sang phồn thể là 一口氣 yī kǒu qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →