他在路口等我。
Tā zài lù kǒu děng wǒ.
Anh ấy đợi tôi ở ngã tư.
He is waiting for me at the intersection.
路口 là danh từ: ngã ba, ngã tư, chỗ các con đường giao nhau. Ngã tư nói rõ là 十字 路口. Hay dùng khi chỉ đường: 到 前面 的 路口 往 左 拐. Làm nơi chốn thường đi với 在: 我 在 路口 等 你. Đếm bằng 个.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.