Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打扫

打扫

dǎ sǎo
Âm Hán-Việt: đả tảo
HSK 3.0 cấp 3
dọn dẹp, quét dọn cho sạch
to clean, to sweep

Ví dụ câu

我每天打扫房间。

Wǒ měitiān dǎsǎo fángjiān.

Tôi quét dọn phòng mỗi ngày.

I clean the room every day.

Cách dùng từ này

"打扫" (quét dọn) là động từ, tân ngữ là nơi được dọn: "打扫房间" (dọn phòng), "打扫 教室". Hay đi với "干净" làm bổ ngữ kết quả: "打扫 干净" (dọn sạch). Trong "打扫", chữ "打" không mang nghĩa "đánh"; cả từ chỉ việc làm vệ sinh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打扫 viết sang phồn thể là 打掃 dǎ sǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →