我拿到了礼物。
Wǒ ná dào le lǐwù.
Tôi đã lấy được quà.
I got the gift.
“拿到” là động từ, gồm 拿 (cầm, lấy) và bổ ngữ kết quả 到, nghĩa là lấy được, cầm được tới tay: 拿到了 + 礼物 (đã nhận được quà). Phủ định dùng 没: 没 + 拿到. So với 得到 (đạt được, có được, thường trừu tượng), 拿到 nhấn mạnh việc vật đã nằm trong tay.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.