我能做到。
Wǒ néng zuò dào.
Tôi có thể làm được.
I can do it.
Động từ “làm được, đạt được”, gồm 做 + bổ ngữ kết quả 到. Tân ngữ thường là điều đã hứa hoặc mục tiêu đặt ra. Hay đi với 能: 我 + 能 + 做到 (tôi làm được). Phủ định dùng 没: 没 + 做到 (chưa làm được).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.