Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 做到

做到

zuò dào
Âm Hán-Việt: tố đáo
HSK 3.0 cấp 2
làm được, hoàn thành
to accomplish

Ví dụ câu

我能做到。

Wǒ néng zuò dào.

Tôi có thể làm được.

I can do it.

Cách dùng từ này

Động từ “làm được, đạt được”, gồm 做 + bổ ngữ kết quả 到. Tân ngữ thường là điều đã hứa hoặc mục tiêu đặt ra. Hay đi với 能: 我 + 能 + 做到 (tôi làm được). Phủ định dùng 没: 没 + 做到 (chưa làm được).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →