我直到昨天才知道。
Wǒ zhídào zuótiān cái zhīdào.
Tôi mãi đến hôm qua mới biết.
I didn't know until yesterday.
直到 nghĩa là “cho đến tận (lúc)”, đặt trước mốc thời gian hoặc một sự việc để chỉ điểm kết thúc. Hay đi với 才 để nhấn rằng việc xảy ra muộn: 直到 晚上 十 点 他 才 回来. Cũng gặp dạng 一直 到: 我 一直 等 到 现在. So với 到 thông thường, 直到 nhấn sự kéo dài liên tục cho tới mốc đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.