Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收到

收到

shōu dào
Âm Hán-Việt: thu đáo
HSK 3.0 cấp 3
nhận được
to receive

Ví dụ câu

我收到你的信了。

Wǒ shōudào nǐ de xìn le.

Tôi đã nhận được thư của bạn.

I received your letter.

Cách dùng từ này

Động từ (收 + bổ ngữ 到), nhận được. Hay gặp: 收到 + 信, 收到礼物; phủ định dùng 没 (méi shōudào). Trong tin nhắn công việc, trả lời 收到 nghĩa là đã nhận, đã rõ. Khác 接到 (nhận, hay dùng cho điện thoại, thông báo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →