他受到了老师的表扬。
Tā shòudào le lǎoshī de biǎoyáng.
Cậu ấy đã nhận được lời khen của giáo viên.
He received the teacher's praise.
“受到” là động từ, nghĩa là nhận được, chịu (một tác động từ người khác). Tân ngữ thường là danh từ hai âm tiết như 表扬 (khen ngợi), 欢迎 (hoan nghênh), 影响 (ảnh hưởng), 批评 (phê bình): 受到了 + 表扬. Có thể mang nghĩa tốt hoặc xấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.