她在纺织厂工作。
Tā zài fǎngzhī chǎng gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở nhà máy dệt.
She works in a textile factory.
“纺织” (dệt may) là động từ chỉ việc kéo sợi và dệt vải, nhưng thường gặp nhất ở vị trí định ngữ: “纺织 业” (ngành dệt may), “纺织 品” (hàng dệt), “纺织 厂” (nhà máy dệt). Hay xuất hiện trong bài về kinh tế, công nghiệp.
纺织 viết sang phồn thể là 紡織 fǎng zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.