这个颜色组合很漂亮。
Zhège yánsè zǔhé hěn piàoliang.
Sự kết hợp màu sắc này thật đẹp.
This color combination is very beautiful.
“组合” vừa là động từ “ghép lại, kết hợp lại”, vừa là danh từ “tổ hợp, bộ”. Danh từ: “颜色 组合” (cách phối màu), cũng chỉ nhóm nhạc. Động từ: “把 A 和 B 组合 起来”. Khác “组成” (tạo thành), hay dùng “由 … 组成” (gồm có…), nhấn các thành phần làm nên tổng thể.
组合 viết sang phồn thể là 組合 zǔ hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.