Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乔装

乔装

qiáo zhuāng
Âm Hán-Việt: kiều trang
HSK 3.0 cấp 9
cải trang
to disguise oneself

Ví dụ câu

他乔装成一个老人出门。

Tā qiáozhuāng chéng yí gè lǎorén chūmén.

Anh ấy cải trang thành một ông già ra ngoài.

He disguised himself as an old man to go out.

Cách dùng từ này

“乔装” là động từ, nghĩa là cải trang, giả dạng người khác để không bị nhận ra. Hay đi với “成”: “他 乔装 成 一 个 老人”; cũng gặp cụm “乔装 打扮”. Khác huàzhuāng (hóa trang để biểu diễn) và “假装” (giả vờ làm gì).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乔装 viết sang phồn thể là 喬裝 qiáo zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →