他乔装成一个老人出门。
Tā qiáozhuāng chéng yí gè lǎorén chūmén.
Anh ấy cải trang thành một ông già ra ngoài.
He disguised himself as an old man to go out.
“乔装” là động từ, nghĩa là cải trang, giả dạng người khác để không bị nhận ra. Hay đi với “成”: “他 乔装 成 一 个 老人”; cũng gặp cụm “乔装 打扮”. Khác huàzhuāng (hóa trang để biểu diễn) và “假装” (giả vờ làm gì).
乔装 viết sang phồn thể là 喬裝 qiáo zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.