军队装备了新的武器。
Jūnduì zhuāngbèi le xīn de wǔqì.
Quân đội đã trang bị vũ khí mới.
The army is equipped with new weapons.
“装备” (trang bị, thiết bị) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: cấp, lắp cho: “军队 装备 了 新 的 武器”. Danh từ: bộ đồ nghề, thiết bị mang theo: “登山 装备”, “新 装备”. So với “设备” (thiết bị): “设备” là máy móc đặt trong nhà máy, văn phòng; “装备” là đồ mang theo người hoặc cấp cho một đội, một đơn vị.
装备 viết sang phồn thể là 裝備 zhuāng bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.