Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 装备

装备

zhuāng bèi
Âm Hán-Việt: trang bị
HSK 3.0 cấp 6
trang bị/thiết bị
equipment

Ví dụ câu

军队装备了新的武器。

Jūnduì zhuāngbèi le xīn de wǔqì.

Quân đội đã trang bị vũ khí mới.

The army is equipped with new weapons.

Cách dùng từ này

“装备” (trang bị, thiết bị) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: cấp, lắp cho: “军队 装备 了 新 的 武器”. Danh từ: bộ đồ nghề, thiết bị mang theo: “登山 装备”, “新 装备”. So với “设备” (thiết bị): “设备” là máy móc đặt trong nhà máy, văn phòng; “装备” là đồ mang theo người hoặc cấp cho một đội, một đơn vị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

装备 viết sang phồn thể là 裝備 zhuāng bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →