每个房间都配备了空调。
Měi ge fángjiān dōu pèibèi le kōngtiáo.
Mỗi phòng đều được trang bị điều hòa.
Every room is equipped with air conditioning.
"配备" là động từ, nghĩa là trang bị, cung cấp. Thường đứng sau chủ ngữ và trước danh từ chỉ vật được trang bị, thường có cấu trúc "配备了...". Thường đi kèm với các danh từ như "设备" (thiết bị), "设施" (cơ sở). Người Việt dễ nhầm với "配套", nhưng "配备" chỉ việc cung cấp, không nhất thiết đồng bộ.
配备 viết sang phồn thể là 配備 pèi bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.