考试结果出来了。
Kǎoshì jiéguǒ chūlái le.
Kết quả thi đã ra rồi.
The exam results are out.
“结果” (kết quả) là danh từ: “考试结果” (kết quả thi). Đứng đầu vế sau, “结果” còn làm từ nối nghĩa “kết cục là”, thường dẫn ra kết cục ngoài dự tính. Khác “结束” (kết thúc), từ chỉ việc chấm dứt chứ không chỉ kết quả.
结果 viết sang phồn thể là 結果 jié guǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.