Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总结

总结

zǒng jié
Âm Hán-Việt: tổng kết
HSK 3.0 cấp 4
tổng kết
to sum up

Ví dụ câu

请对今天的内容做个总结。

Qǐng duì jīntiān de nèiróng zuò ge zǒngjié.

Hãy tổng kết nội dung hôm nay.

Please summarize today's content.

Cách dùng từ này

“总结” (tổng kết) là động từ và danh từ. Làm động từ: “总结 经验” (rút kinh nghiệm), “总结 一下”. Làm danh từ: “做 个 总结”, “写 总结” (viết bản tổng kết). Đừng lẫn với “结果” (kết quả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总结 viết sang phồn thể là 總結 zǒng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →