Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Có với 有

Have/Exist with 有

Subject + 有 + Object

Giải thích

有 (yǒu) = "có". Phủ định dùng 没有 (không dùng 不有).

Ví dụ

我有两个哥哥。

Wǒ yǒu liǎng gè gēge.

Tôi có hai anh trai.

我没有钱。

Wǒ méiyǒu qián.

Tôi không có tiền.

Lỗi hay gặp

Phủ định của 有 là 没有 — TUYỆT ĐỐI không nói 不有.

✗ Sai: 我不有钱。

✓ Đúng: 我没有钱。

"Ở/tồn tại tại chỗ" dùng 在, "có/sở hữu/tồn tại" dùng 有 — không lẫn lộn.

✗ Sai: 书有桌子上。

✓ Đúng: 书在桌子上。

Từ khó trong bài

辆 liàng — chiếc (lượng từ cho xe)

Tự kiểm tra

1. 我___一个妹妹。

Tôi có một em gái.

  1. 有
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 有

Wǒ yǒu yí gè mèi mei.

2. 他___很多钱。

Anh ấy có rất nhiều tiền.

  1. 是
  2. 有
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: B. 有

Tā yǒu hěn duō qián.

3. 我们___三本书。

Chúng tôi có ba quyển sách.

  1. 的
  2. 是
  3. 有
Xem đáp án

Đáp án: C. 有

Wǒ men yǒu sān běn shū.

4. 这里___一家商店。

Ở đây có một cửa hàng.

  1. 有
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 有

Zhè lǐ yǒu yì jiā shāng diàn.

5. 你___时间吗?

Bạn có thời gian không?

  1. 是
  2. 有
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: B. 有

Nǐ yǒu shí jiān ma?

6. 我___两个哥哥。

Tôi có hai anh trai.

  1. 在
  2. 是
  3. 有
Xem đáp án

Đáp án: C. 有

Wǒ yǒu liǎng gè gē ge.

7. 桌子上___一本书。

Trên bàn có một quyển sách.

  1. 有
  2. 是
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: A. 有

Zhuō zi shàng yǒu yì běn shū.

8. 他___一辆车。

Anh ấy có một chiếc xe.

  1. 是
  2. 有
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 有

Tā yǒu yí liàng chē.

9. 这个学校___很多学生。

Trường này có rất nhiều học sinh.

  1. 在
  2. 是
  3. 有
Xem đáp án

Đáp án: C. 有

Zhè ge xué xiào yǒu hěn duō xué sheng.

10. 你___没有钱?

Bạn có tiền không?

  1. 有
  2. 是
  3. 在
Xem đáp án

Đáp án: A. 有

Nǐ yǒu méi yǒu qián?

Từ ghép trong ví dụ

哥哥 · 没有 · 妹妹 · 我们 · 这里 · 商店

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6