Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Đã/Rồi với 了

Completed action with 了

Verb + 了

Giải thích

了 (le) sau động từ biểu thị hành động đã hoàn thành.

Ví dụ

我吃了三个包子。

Wǒ chī le sān ge bāozi.

Tôi đã ăn ba cái bánh bao.

他去了北京。

Tā qù le Běijīng.

Anh ấy đã đi Bắc Kinh.

Lỗi hay gặp

Đã có 没 phủ định thì KHÔNG dùng 了 (mâu thuẫn ý nghĩa: không thể vừa "chưa" vừa "đã xong").

✗ Sai: 我没吃了饭。

✓ Đúng: 我没吃饭。

了 sau động từ chỉ HOÀN THÀNH (đã), KHÔNG chỉ quá khứ đơn thuần. Câu thói quen/trạng thái không dùng 了.

✗ Sai: 我以前了住上海。

✓ Đúng: 我以前住在上海。

Từ khó trong bài

上海 Shàng hǎi — Thượng Hải

开始 kāi shǐ — bắt đầu

走 zǒu — đi bộ/rời đi

着 zhe — đang (tiến hành); (đọc zháo) chạm, trúng; (sau động từ) được, thiếp đi

Tự kiểm tra

1. 我吃___三个包子。

Tôi đã ăn ba cái bánh bao.

  1. 了
  2. 的
  3. 很
Xem đáp án

Đáp án: A. 了

Wǒ chī le sān ge bāozi.

2. 他来___。

Anh ấy đến rồi.

  1. 的
  2. 了
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: B. 了

Tā lái le.

3. 我买___一本书。

Tôi đã mua một quyển sách.

  1. 在
  2. 的
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: C. 了

Wǒ mǎi le yì běn shū.

4. 电影开始___。

Phim bắt đầu rồi.

  1. 了
  2. 的
  3. 吧
Xem đáp án

Đáp án: A. 了

Diàn yǐng kāi shǐ le.

5. 她回家___。

Cô ấy về nhà rồi.

  1. 的
  2. 了
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: B. 了

Tā huí jiā le.

6. 我喝___一杯茶。

Tôi đã uống một cốc trà.

  1. 在
  2. 的
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: C. 了

Wǒ hē le yì bēi chá.

7. 他走___。

Anh ấy đi rồi.

  1. 了
  2. 的
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: A. 了

Tā zǒu le.

8. 下课___。

Tan học rồi.

  1. 的
  2. 了
  3. 吧
Xem đáp án

Đáp án: B. 了

Xià kè le.

9. 我看___那本书。

Tôi đã đọc quyển sách đó.

  1. 着
  2. 的
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: C. 了

Wǒ kàn le nà běn shū.

10. 妈妈做好饭___。

Mẹ nấu xong cơm rồi.

  1. 了
  2. 的
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: A. 了

Mā ma zuò hǎo fàn le.

Từ ghép trong ví dụ

包子 · 北京 · 电影 · 开始 · 回家 · 下课

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6