Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Đề nghị/Xác nhận với 吧

Suggestion/confirmation with 吧

句尾 + 吧

Giải thích

吧 (ba) đặt cuối câu để đưa ra đề nghị hoặc xin xác nhận. Giọng câu nhẹ nhàng, không gay gắt.

Ví dụ

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba.

Chúng ta đi thôi.

你是老师吧?

Nǐ shì lǎoshī ba?

Bạn là giáo viên nhỉ?

Từ khó trong bài

走 zǒu — đi bộ/rời đi

Tự kiểm tra

1. 我们吃饭___。

Chúng ta ăn cơm thôi.

  1. 吧
  2. 吗
  3. 呢
Xem đáp án

Đáp án: A. 吧

Wǒmen chī fàn ba.

2. 你是小明___?

Bạn là Tiểu Minh nhỉ?

  1. 呢
  2. 吧
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 吧

Nǐ shì Xiǎo Míng ba?

3. 我们一起去___。

Chúng ta cùng đi nào.

  1. 吗
  2. 呢
  3. 吧
Xem đáp án

Đáp án: C. 吧

Wǒmen yìqǐ qù ba.

4. 你先休息一下___。

Bạn nghỉ một chút đã nhé.

  1. 吧
  2. 吗
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: A. 吧

Nǐ xiān xiūxi yíxià ba.

5. 今天很冷,多穿一点___。

Hôm nay rất lạnh, mặc thêm chút nhé.

  1. 呢
  2. 吧
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: B. 吧

Jīntiān hěn lěng, duō chuān yìdiǎn ba.

6. 这本书很好,你看___。

Quyển sách này rất hay, bạn đọc đi.

  1. 吗
  2. 的
  3. 吧
Xem đáp án

Đáp án: C. 吧

Zhè běn shū hěn hǎo, nǐ kàn ba.

7. 来___,大家都在等你。

Đến đi, mọi người đều đang đợi bạn.

  1. 吧
  2. 吗
  3. 呢
Xem đáp án

Đáp án: A. 吧

Lái ba, dàjiā dōu zài děng nǐ.

8. 我们明天见___。

Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé.

  1. 呢
  2. 吧
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: B. 吧

Wǒmen míngtiān jiàn ba.

9. 太晚了,回家___。

Muộn quá rồi, về nhà thôi.

  1. 吗
  2. 呢
  3. 吧
Xem đáp án

Đáp án: C. 吧

Tài wǎn le, huí jiā ba.

10. 时间不早了,我们回去___。

Không còn sớm nữa, chúng ta về thôi.

  1. 吧
  2. 吗
  3. 呢
Xem đáp án

Đáp án: A. 吧

Shíjiān bù zǎo le, wǒmen huíqu ba.

Từ ghép trong ví dụ

我们 · 老师 · 吃饭 · 一起 · 休息 · 一下

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6