Hay/Hoặc trong câu hỏi với 还是
Alternative question with 还是
A + 还是 + B
Giải thích
还是 (háishi) = "hay/hoặc". Dùng trong câu hỏi khi muốn chọn giữa hai phương án. KHÔNG dùng 和.
Ví dụ
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
你坐飞机还是坐火车去?
Nǐ zuò fēijī háishi zuò huǒchē qù?
Bạn đi bằng máy bay hay tàu hỏa?
Từ khó trong bài
咖啡 kā fēi — cà phê
Tự kiểm tra
1. 你喝茶___喝水?
Bạn uống trà hay uống nước?
- 还是
- 和
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 还是
Nǐ hē chá háishi hē shuǐ?
2. 你去北京___去南京?
Bạn đi Bắc Kinh hay đi Nam Kinh?
- 和
- 还是
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 还是
Nǐ qù Běijīng háishi qù Nánjīng?
3. 我们今天去___明天去?
Chúng ta đi hôm nay hay ngày mai?
- 和
- 也
- 还是
Xem đáp án
Đáp án: C. 还是
Wǒmen jīntiān qù háishi míngtiān qù?
4. 你要这个___那个?
Bạn muốn cái này hay cái kia?
- 还是
- 和
- 吗
Xem đáp án
Đáp án: A. 还是
Nǐ yào zhège háishi nàge?
5. 他是老师___学生?
Anh ấy là giáo viên hay học sinh?
- 也
- 还是
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 还是
Tā shì lǎoshī háishi xuésheng?
6. 你坐车___坐飞机?
Bạn đi xe hay đi máy bay?
- 和
- 都
- 还是
Xem đáp án
Đáp án: C. 还是
Nǐ zuò chē háishi zuò fēijī?
7. 你想吃米饭___面条?
Bạn muốn ăn cơm hay mì?
- 还是
- 和
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 还是
Nǐ xiǎng chī mǐfàn háishi miàntiáo?
8. 这本书是你的___他的?
Quyển sách này là của bạn hay của anh ấy?
- 和
- 还是
- 吗
Xem đáp án
Đáp án: B. 还是
Zhè běn shū shì nǐ de háishi tā de?
9. 你买大的___小的?
Bạn mua cái lớn hay cái nhỏ?
- 也
- 和
- 还是
Xem đáp án
Đáp án: C. 还是
Nǐ mǎi dà de háishi xiǎo de?
10. 我们看电影___在家休息?
Chúng ta xem phim hay ở nhà nghỉ?
- 还是
- 和
- 都
Xem đáp án
Đáp án: A. 还是
Wǒmen kàn diànyǐng háishi zài jiā xiūxi?