Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Và (kết hợp danh từ) với 和

And (noun connector) with 和

N1 + 和 + N2

Giải thích

和 (hé) = "và". Nối hai danh từ ngang hàng (mẹ và ba, tiếng Việt và tiếng Trung). KHÔNG nối hai mệnh đề.

Ví dụ

我和他都是学生。

Wǒ hé tā dōu shì xuésheng.

Tôi và anh ấy đều là sinh viên.

苹果和香蕉你想要哪个?

Píngguǒ hé xiāngjiāo nǐ xiǎng yào nǎge?

Táo và chuối bạn muốn cái nào?

Lỗi hay gặp

和 chỉ nối DANH TỪ (hoặc đại từ), KHÔNG nối hai mệnh đề. Muốn nối hai vế câu dùng 也 / 而且 (…,而且…).

✗ Sai: 我喜欢他和他很好。和 đang nối hai mệnh đề

✓ Đúng: 我喜欢他,而且他很好。

"hoặc" trong câu hỏi dùng 还是, KHÔNG dùng 和. 和 là "và" (cùng lúc), không phải "hoặc".

✗ Sai: 你喝茶和咖啡?

✓ Đúng: 你喝茶还是喝咖啡?

Từ khó trong bài

香蕉 xiāng jiāo — chuối

而且 ér qiě — mà còn, hơn nữa

咖啡 kā fēi — cà phê

Tự kiểm tra

1. 我___他都是学生。

Tôi và anh ấy đều là học sinh.

  1. 和
  2. 也
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: A. 和

Wǒ hé tā dōu shì xuésheng.

2. 我买了苹果___鸡蛋。

Tôi đã mua táo và trứng gà.

  1. 也
  2. 和
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: B. 和

Wǒ mǎi le píngguǒ hé jīdàn.

3. 爸爸___妈妈都在家。

Bố và mẹ đều ở nhà.

  1. 很
  2. 也
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: C. 和

Bàba hé māma dōu zài jiā.

4. 我喜欢猫___狗。

Tôi thích mèo và chó.

  1. 和
  2. 还是
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 和

Wǒ xǐhuan māo hé gǒu.

5. 桌子上有书___本子。

Trên bàn có sách và vở.

  1. 也
  2. 和
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: B. 和

Zhuōzi shang yǒu shū hé běnzi.

6. 我们班有男生___女生。

Lớp chúng tôi có nam sinh và nữ sinh.

  1. 都
  2. 很
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: C. 和

Wǒmen bān yǒu nánshēng hé nǚshēng.

7. 我___朋友一起去看电影。

Tôi cùng bạn đi xem phim.

  1. 和
  2. 也
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: A. 和

Wǒ hé péngyou yìqǐ qù kàn diànyǐng.

8. 茶___水我都喜欢。

Trà và nước tôi đều thích.

  1. 很
  2. 和
  3. 吗
Xem đáp án

Đáp án: B. 和

Chá hé shuǐ wǒ dōu xǐhuan.

9. 哥哥___弟弟都很高。

Anh trai và em trai đều rất cao.

  1. 也
  2. 还
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: C. 和

Gēge hé dìdi dōu hěn gāo.

10. 老师___学生都到了。

Giáo viên và học sinh đều đã đến.

  1. 和
  2. 吗
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 和

Lǎoshī hé xuésheng dōu dào le.

Từ ghép trong ví dụ

学生 · 苹果 · 香蕉 · 哪个 · 鸡蛋 · 爸爸

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6