Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 苹果

苹果

píng guǒ
Âm Hán-Việt: tần quả
HSK 3.0 cấp 1
táo (quả)
apple

Ví dụ câu

一天一个苹果,医生不来找。

Yì tiān yí ge píngguǒ, yīshēng bù lái zhǎo.

Một ngày một quả táo, không cần gặp bác sĩ.

An apple a day keeps the doctor away.

Cách dùng từ này

Danh từ “quả táo”, đếm bằng lượng từ 个. Hay làm tân ngữ sau 吃, 买, 洗. Là tên một loại quả; còn từ chỉ chung hoa quả là 水果.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

苹果 viết sang phồn thể là 蘋果 píng guǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →