Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 水果

水果

shuǐ guǒ
Âm Hán-Việt: thuỷ quả
HSK 3.0 cấp 1
hoa quả/trái cây
fruit

Ví dụ câu

我喜欢吃水果。

Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.

Tôi thích ăn hoa quả.

I like to eat fruit.

Cách dùng từ này

Danh từ “hoa quả, trái cây”, là từ chỉ chung các loại quả. Hay làm tân ngữ sau 吃, 买: “ăn hoa quả”, “mua ít trái cây”, thường đi với 一些 khi nói “một ít”. Từng loại quả cụ thể có tên riêng, như 苹果 (táo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →