Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Khoảng cách và thời gian với 从…到…

Range with 从…到…

从 + A + 到 + B

Giải thích

从 (cóng — từ) … 到 (dào — đến) … dùng cho cả thời gian lẫn nơi chốn. Cả cụm đứng TRƯỚC động từ.

Ví dụ

我从八点到十点上课。

Wǒ cóng bā diǎn dào shí diǎn shàngkè.

Tôi học từ 8 giờ đến 10 giờ.

从我家到学校很远。

Cóng wǒ jiā dào xuéxiào hěn yuǎn.

Từ nhà tôi đến trường rất xa.

从星期一到星期五我都工作。

Cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ wǒ dōu gōngzuò.

Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đều làm việc.

Lỗi hay gặp

Cả cụm 从…到… đứng TRƯỚC động từ, không đứng sau như tiếng Việt "tôi học từ 8 giờ".

✗ Sai: 我上课从八点到十点。

✓ Đúng: 我从八点到十点上课。

Muốn nói một KHOẢNG thì đủ cặp 从…到…; chỉ nói điểm bắt đầu thì dùng 从…开始.

✗ Sai: 从八点上课。

✓ Đúng: 从八点开始上课。

Từ khó trong bài

远 yuǎn — xa, phương xa

开始 kāi shǐ — bắt đầu

近 jìn — gần

Tự kiểm tra

1. ___我家到学校很近。

Từ nhà tôi đến trường rất gần.

  1. 从
  2. 在
  3. 到
Xem đáp án

Đáp án: A. 从

Cóng wǒ jiā dào xuéxiào hěn jìn.

2. 从八点___十点。

Từ 8 giờ đến 10 giờ.

  1. 从
  2. 到
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: B. 到

Cóng bā diǎn dào shí diǎn.

Từ ghép trong ví dụ

上课 · 学校 · 星期 · 工作

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6