这个星期你有空吗?
Zhège xīngqī nǐ yǒu kòng ma?
Tuần này bạn có rảnh không?
Are you free this week?
“星期” nghĩa là tuần. Ghép với số để gọi thứ: “星期一” là thứ Hai, cứ thế đến “星期六” là thứ Bảy; Chủ nhật là “星期天” hoặc “星期日”. Lưu ý lệch số: “星期一” là thứ Hai, không phải thứ Nhất. Đếm số tuần cần lượng từ “个”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.