Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学期

学期

xué qī
Âm Hán-Việt: học kì
HSK 3.0 cấp 3
học kỳ
term

Ví dụ câu

这个学期快结束了。

Zhège xuéqī kuài jiéshù le.

Học kỳ này sắp kết thúc.

This semester is almost over.

Cách dùng từ này

"学期" (học kỳ) là danh từ chỉ thời gian. Hay đi với "这个", "上个", "下个": "这个学期" (học kỳ này). Một năm học ("学年") thường có hai học kỳ. Khi đếm thì dùng lượng từ "个".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学期 viết sang phồn thể là 學期 xué qī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →