Vừa...vừa... với 一边...一边...
Simultaneously with 一边...一边...
一边 + V1 + 一边 + V2
Giải thích
Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời.
Ví dụ
他一边吃饭一边看电视。
Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn vừa xem TV.
我一边走一边听音乐。
Wǒ yìbiān zǒu yìbiān tīng yīnyuè.
Tôi vừa đi vừa nghe nhạc.
Lỗi hay gặp
一边…一边… cần ĐỦ HAI VẾ động tác đồng thời của cùng một người; thiếu một vế là sai.
✗ Sai: 他一边吃饭。
✓ Đúng: 他一边吃饭一边看电视。
Hai hành động phải xảy ra CÙNG LÚC. Hành động nối tiếp dùng 先…然后…, không dùng 一边…一边….
✗ Sai: 他一边洗手一边吃饭。Rửa tay xong mới ăn: hai việc nối tiếp, không cùng lúc
✓ Đúng: 他先洗手,然后吃饭。
Từ khó trong bài
聊天 liáo tiān — trò chuyện, tán gẫu
危险 wēi xiǎn — nguy hiểm
Tự kiểm tra
1. 他一边吃饭___看电视。
Anh ấy vừa ăn vừa xem tivi.
- 一边
- 一点
- 一起
Xem đáp án
Đáp án: A. 一边
Tā yì biān chī fàn yì biān kàn diàn shì.
2. 我___走一边听音乐。
Tôi vừa đi vừa nghe nhạc.
- 一点
- 一边
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: B. 一边
Wǒ yì biān zǒu yì biān tīng yīn yuè.
3. 妈妈一边做饭___唱歌。
Mẹ vừa nấu cơm vừa hát.
- 一样
- 一点
- 一边
Xem đáp án
Đáp án: C. 一边
Mā ma yì biān zuò fàn yì biān chàng gē.
4. 我们一边喝茶___聊天。
Chúng tôi vừa uống trà vừa trò chuyện.
- 一边
- 一点
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: A. 一边
Wǒ men yì biān hē chá yì biān liáo tiān.
5. 他___开车一边打电话,很危险。
Anh ấy vừa lái xe vừa gọi điện, rất nguy hiểm.
- 一起
- 一边
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: B. 一边
Tā yì biān kāi chē yì biān dǎ diàn huà, hěn wēi xiǎn.
6. 他一边走路___打电话。
Anh ấy vừa đi vừa gọi điện.
- 一起
- 一点
- 一边
Xem đáp án
Đáp án: C. 一边
Tā yì biān zǒu lù yì biān dǎ diàn huà.
7. 我们一边吃饭___聊天。
Chúng tôi vừa ăn vừa trò chuyện.
- 一边
- 一点
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: A. 一边
Wǒ men yì biān chī fàn yì biān liáo tiān.
8. 她___写字一边听课。
Cô ấy vừa viết chữ vừa nghe giảng.
- 一点
- 一边
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: B. 一边
Tā yì biān xiě zì yì biān tīng kè.
9. 爸爸一边开车___唱歌。
Bố vừa lái xe vừa hát.
- 一样
- 一起
- 一边
Xem đáp án
Đáp án: C. 一边
Bà ba yì biān kāi chē yì biān chàng gē.
10. 我___喝咖啡一边看书。
Tôi vừa uống cà phê vừa đọc sách.
- 一边
- 一点
- 一起
Xem đáp án
Đáp án: A. 一边
Wǒ yì biān hē kā fēi yì biān kàn shū.