Mặc dù...nhưng... với 虽然...但是...
Although...but... with 虽然...但是...
虽然 + A,但是 + B
Giải thích
虽然...但是... biểu thị nhượng bộ (mặc dù...nhưng...).
Ví dụ
虽然很累,但是很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì hěn kāixīn.
Mặc dù mệt nhưng rất vui.
虽然他很忙,但是他还是来了。
Suīrán tā hěn máng, dànshì tā háishi lái le.
Dù anh ấy bận nhưng vẫn đến.
Lỗi hay gặp
Cặp 虽然…但是…: dùng 但是 HOẶC 可是, không chồng cả hai cùng lúc.
✗ Sai: 虽然很累,但是可是很开心。
✓ Đúng: 虽然很累,但是很开心。
虽然 trong câu phức thường đứng ĐẦU VẾ thứ nhất, nhưng chủ ngữ giống nhau → 虽然 có thể đứng sau chủ ngữ.
✗ Sai: 他虽然但是来了。
✓ Đúng: 他虽然很忙,但是还是来了。
Từ khó trong bài
辣 là — cay nồng, vị cay
年纪 nián jì — tuổi, niên kỷ
Tự kiểm tra
1. ___很累,但是很开心。
Mặc dù mệt nhưng rất vui.
- 虽然
- 因为
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: A. 虽然
Suī rán hěn lèi, dàn shì hěn kāi xīn.
2. ___他很忙,但是还是来了。
Dù anh ấy bận nhưng vẫn đến.
- 所以
- 虽然
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 虽然
Suī rán tā hěn máng, dàn shì hái shi lái le.
3. 虽然下雨,___我们还是去了。
Tuy trời mưa nhưng chúng tôi vẫn đi.
- 因为
- 所以
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: C. 但是
Suī rán xià yǔ, dàn shì wǒ men hái shi qù le.
4. ___这个菜很辣,但是很好吃。
Tuy món này cay nhưng rất ngon.
- 虽然
- 如果
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: A. 虽然
Suī rán zhè ge cài hěn là, dàn shì hěn hǎo chī.
5. 虽然我很想去,___没有时间。
Tuy rất muốn đi nhưng tôi không có thời gian.
- 所以
- 但是
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: B. 但是
Suī rán wǒ hěn xiǎng qù, dàn shì méi yǒu shí jiān.
6. ___天气不好,但是我们还是去爬山了。
Tuy thời tiết không tốt nhưng chúng tôi vẫn đi leo núi.
- 如果
- 因为
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: C. 虽然
Suī rán tiān qì bù hǎo, dàn shì wǒ men hái shi qù pá shān le.
7. ___房子很小,但是很舒服。
Tuy nhà nhỏ nhưng rất thoải mái.
- 虽然
- 所以
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: A. 虽然
Suī rán fáng zi hěn xiǎo, dàn shì hěn shū fu.
8. 虽然他年纪大,___身体很好。
Tuy anh ấy lớn tuổi nhưng sức khỏe rất tốt.
- 所以
- 但是
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 但是
Suī rán tā nián jì dà, dàn shì shēn tǐ hěn hǎo.
9. ___工作很累,但是他很喜欢。
Tuy công việc mệt nhưng anh ấy rất thích.
- 因为
- 如果
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: C. 虽然
Suī rán gōng zuò hěn lèi, dàn shì tā hěn xǐ huan.
10. 虽然我学了三年,___还说得不好。
Tuy học ba năm nhưng tôi vẫn nói chưa tốt.
- 但是
- 所以
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: A. 但是
Suī rán wǒ xué le sān nián, dàn shì hái shuō de bù hǎo.