Đã...rồi với 已经...了
Already with 已经...了
已经 + Verb + 了
Giải thích
已经 (yǐjīng) = "đã", nhấn mạnh hành động đã hoàn thành.
Ví dụ
我已经吃了。
Wǒ yǐjīng chī le.
Tôi đã ăn rồi.
他已经走了。
Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đã đi rồi.
Lỗi hay gặp
已经 hầu như luôn đi kèm 了 ở cuối câu để biểu thị đã hoàn thành.
✗ Sai: 我已经吃。
✓ Đúng: 我已经吃了。
已经 đứng TRƯỚC động từ; không đặt sau động từ.
✗ Sai: 他走了已经。
✓ Đúng: 他已经走了。
Từ khó trong bài
马上 mǎ shàng — ngay lập tức
一直 yī zhí — luôn luôn; thẳng
作业 zuò yè — bài tập về nhà
结婚 jié hūn — kết hôn
演 yǎn — diễn, biểu diễn
Tự kiểm tra
1. 我___吃了。
Tôi đã ăn rồi.
- 已经
- 马上
- 一直
Xem đáp án
Đáp án: A. 已经
Wǒ yǐ jīng chī le.
2. 他___走了。
Anh ấy đã đi rồi.
- 马上
- 已经
- 正在
Xem đáp án
Đáp án: B. 已经
Tā yǐ jīng zǒu le.
3. 电影___开始了。
Phim đã bắt đầu rồi.
- 一边
- 马上
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: C. 已经
Diàn yǐng yǐ jīng kāi shǐ le.
4. 我___做完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
- 已经
- 马上
- 正在
Xem đáp án
Đáp án: A. 已经
Wǒ yǐ jīng zuò wán zuò yè le.
5. 他们___结婚了。
Họ đã kết hôn rồi.
- 马上
- 已经
- 一直
Xem đáp án
Đáp án: B. 已经
Tā men yǐ jīng jié hūn le.
6. 他___回家了。
Anh ấy đã về nhà rồi.
- 一直
- 马上
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: C. 已经
Tā yǐ jīng huí jiā le.
7. 我___吃过饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
- 已经
- 马上
- 正在
Xem đáp án
Đáp án: A. 已经
Wǒ yǐ jīng chī guo fàn le.
8. 电影___演完了。
Phim đã chiếu xong rồi.
- 马上
- 已经
- 一边
Xem đáp án
Đáp án: B. 已经
Diàn yǐng yǐ jīng yǎn wán le.
9. 天___黑了。
Trời đã tối rồi.
- 一直
- 马上
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: C. 已经
Tiān yǐ jīng hēi le.
10. 他们___到家了。
Họ đã về đến nhà rồi.
- 已经
- 马上
- 正在
Xem đáp án
Đáp án: A. 已经
Tā men yǐ jīng dào jiā le.