他们是好朋友。
Tāmen shì hǎo péngyou.
Họ là bạn tốt.
They are good friends.
“他们” là đại từ ngôi thứ ba số nhiều, nghĩa là “họ”, “các anh ấy”. Dùng cho nhóm toàn nam hoặc nhóm có cả nam lẫn nữ; nhóm toàn nữ viết “她们”, con vật hay đồ vật viết “它们”. Ba từ này đọc giống hệt nhau (tāmen), chỉ khác chữ viết.
他们 viết sang phồn thể là 他們 tā men.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.