Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 你们

你们

nǐ men
Âm Hán-Việt: nhĩ môn
HSK 3.0 cấp 1
các bạn
you (plural)

Ví dụ câu

你们吃饭了吗?

Nǐmen chīfàn le ma?

Các bạn ăn cơm chưa?

Have you all eaten?

Cách dùng từ này

“你们” nghĩa là các bạn, các anh chị, dùng khi nói với từ hai người trở lên. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi chào hỏi hay nhắn nhủ trước đông người, dùng “大家” (mọi người) nghe thân thiện và lịch sự hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

你们 viết sang phồn thể là 你們 nǐ men.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →