Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Lựa chọn trong câu hỏi với 还是

Choice in questions with 还是

A 还是 B ?

Giải thích

还是 (háishi) = "hay, hoặc". Dùng trong CÂU HỎI để hỏi người nghe chọn giữa A và B. Không nhầm với 或者 (dùng trong câu kể).

Ví dụ

你喝茶还是喝咖啡?

Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?

Bạn uống trà hay cà phê?

你周末去北京还是上海?

Nǐ zhōumò qù Běijīng háishi Shànghǎi?

Cuối tuần bạn đi Bắc Kinh hay Thượng Hải?

Lỗi hay gặp

还是 dùng cho câu hỏi, 或者 dùng cho câu kể. Không hoán đổi.

✗ Sai: 你喝茶或者咖啡?Đang hỏi mà lại dùng 或者

✓ Đúng: 你喝茶还是咖啡?

Từ khó trong bài

周末 zhōu mò — cuối tuần

或者 huò zhě — hoặc là

决定 jué dìng — quyết định

中餐 zhōng cān — ẩm thực Trung Hoa

Tự kiểm tra

1. 你坐火车___坐飞机?

Bạn đi tàu hay máy bay?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ zuò huǒchē háishi zuò fēijī?

2. 我们去___不去,你决定吧。

Chúng ta đi hay không đi, bạn quyết định đi.

  1. 还是
  2. 或者
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Wǒmen qù háishi bú qù, nǐ juédìng ba.

3. 今天___明天去?

Hôm nay hay ngày mai đi?

  1. 也是
  2. 或者
  3. 还是
Xem đáp án

Đáp án: C. 还是

Jīntiān háishi míngtiān qù?

4. 我们吃中餐___西餐?

Chúng ta ăn đồ Trung hay đồ Tây?

  1. 还是
  2. 或者
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Wǒmen chī zhōngcān háishi xīcān?

5. 你想买红色___蓝色的?

Bạn muốn mua màu đỏ hay màu xanh?

  1. 或者
  2. 也是
  3. 还是
Xem đáp án

Đáp án: C. 还是

Nǐ xiǎng mǎi hóngsè háishi lánsè de?

Từ ghép trong ví dụ

还是 · 咖啡 · 周末 · 北京 · 火车 · 飞机

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6