Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Ít nhất với 至少

At least with 至少

至少 + Số lượng / Verb

Giải thích

至少 (zhìshǎo) = "ít nhất, tối thiểu": đặt trước con số để nói mức thấp nhất, hoặc đặt trước cả vế câu để nói "chí ít thì…" (điều tốt còn lại).

Ví dụ

从这儿到机场至少要一个小时。

Cóng zhèr dào jīchǎng zhìshǎo yào yí gè xiǎoshí.

Từ đây đến sân bay ít nhất mất một tiếng.

学语言每天至少要练习二十分钟。

Xué yǔyán měi tiān zhìshǎo yào liànxí èrshí fēnzhōng.

Học ngôn ngữ mỗi ngày ít nhất phải luyện hai mươi phút.

这次没考好,不过至少我努力了。

Zhè cì méi kǎo hǎo, búguò zhìshǎo wǒ nǔlì le.

Lần này thi không tốt, nhưng ít ra tôi đã cố gắng.

Lỗi hay gặp

至少 đứng TRƯỚC động từ hoặc con số, không đứng sau con số.

✗ Sai: 要一个小时至少。

✓ Đúng: 至少要一个小时。

Tự kiểm tra

1. 这本书很长,___要看三天。

Cuốn sách này dài, ít nhất phải đọc ba ngày.

  1. 至少
  2. 已经
  3. 终于
Xem đáp án

Đáp án: A. 至少

Zhè běn shū hěn cháng, zhìshǎo yào kàn sān tiān.

2. 你___应该给家里打个电话。

Ít ra bạn cũng nên gọi điện về nhà.

  1. 终于
  2. 至少
  3. 几乎
Xem đáp án

Đáp án: B. 至少

Nǐ zhìshǎo yīnggāi gěi jiā lǐ dǎ gè diànhuà.

3. 这件衣服___要五百块。

Chiếc áo này ít nhất phải năm trăm tệ.

  1. 刚才
  2. 一直
  3. 至少
Xem đáp án

Đáp án: C. 至少

Zhè jiàn yīfu zhìshǎo yào wǔbǎi kuài.

Từ ghép trong ví dụ

这儿 · 机场 · 至少 · 小时 · 语言 · 练习

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6