Cho dù……cũng…… với 哪怕……也……
Even if with 哪怕……也……
哪怕 + Giả định cực đoan,也……
Giải thích
哪怕……也…… nhấn mạnh nhượng bộ giả định, khẩu ngữ hơn 即使.
Ví dụ
哪怕只有一点希望,我也不会放弃。
Nǎpà zhǐyǒu yìdiǎn xīwàng, wǒ yě búhuì fàngqì.
Dù chỉ một chút hy vọng tôi cũng không bỏ cuộc.
哪怕再累,他也要把工作做完。
Nǎpà zài lèi, tā yě yào bǎ gōngzuò zuòwán.
Dù mệt đến mấy anh ấy cũng làm xong việc.
Tự kiểm tra
1. ___只有一个人来,我也要讲完。
Cho dù chỉ một người đến, tôi cũng sẽ giảng hết.
- 哪怕
- 因为
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 哪怕
Nǎpà zhǐ yǒu yí ge rén lái, wǒ yě yào jiǎng wán.
2. 哪怕再苦,他___不说一句。
Cho dù khổ đến mấy, anh ấy cũng không nói một câu.
- 都
- 也
- 就
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Nǎpà zài kǔ, tā yě bù shuō yí jù.
3. ___你不同意,我也要试。
Cho dù bạn không đồng ý, tôi cũng vẫn thử.
- 因为
- 所以
- 哪怕
Xem đáp án
Đáp án: C. 哪怕
Nǎpà nǐ bù tóngyì, wǒ yě yào shì.
4. 哪怕失败一百次,___要站起来。
Cho dù thất bại trăm lần, cũng phải đứng dậy.
- 也
- 都
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Nǎpà shībài yìbǎi cì, yě yào zhàn qǐlai.
5. ___再忙,他也会给家里打电话。
Cho dù bận đến mấy, anh ấy cũng gọi về nhà.
- 虽然
- 哪怕
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 哪怕
Nǎpà zài máng, tā yě huì gěi jiā lǐ dǎ diànhuà.
6. 哪怕只有一点时间,我___想读书。
Cho dù chỉ có chút thời gian, tôi cũng muốn đọc sách.
- 都
- 就
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Nǎpà zhǐ yǒu yìdiǎn shíjiān, wǒ yě xiǎng dú shū.
7. ___路再远,我也会去看你。
Cho dù đường xa đến mấy, tôi cũng sẽ đến thăm bạn.
- 哪怕
- 所以
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 哪怕
Nǎpà lù zài yuǎn, wǒ yě huì qù kàn nǐ.
8. 哪怕别人笑话我,我___坚持自己的想法。
Cho dù người ta cười tôi, tôi cũng giữ ý mình.
- 都
- 也
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Nǎpà biérén xiàohua wǒ, wǒ yě jiānchí zìjǐ de xiǎngfǎ.
9. ___没有人支持,他也不放弃。
Cho dù không ai ủng hộ, anh ấy cũng không bỏ cuộc.
- 因为
- 虽然
- 哪怕
Xem đáp án
Đáp án: C. 哪怕
Nǎpà méiyǒu rén zhīchí, tā yě bú fàngqì.
10. 哪怕一分钱,___不能乱花。
Cho dù một xu, cũng không được tiêu bừa.
- 也
- 都
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Nǎpà yì fēn qián, yě bù néng luàn huā.