Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Chưa chắc với 不见得

Not necessarily with 不见得

……不见得 + Adj/Verb

Giải thích

不见得 biểu thị "chưa chắc", phủ định nhẹ một phán đoán.

Ví dụ

贵的东西不见得好。

Guì de dōngxi bújiàndé hǎo.

Đồ đắt chưa chắc đã tốt.

他说的不见得对。

Tā shuō de bújiàndé duì.

Điều anh ấy nói chưa chắc đúng.

Tự kiểm tra

1. 贵的东西___好。

Đồ đắt chưa chắc đã tốt.

  1. 不见得
  2. 非
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: A. 不见得

Guì de dōngxi bújiàndé hǎo.

2. 他说会来,___真的会来。

Anh ấy nói sẽ đến, chưa chắc thật sự sẽ đến.

  1. 恐怕
  2. 不见得
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: B. 不见得

Tā shuō huì lái, bújiàndé zhēn de huì lái.

3. 你觉得对的,别人___同意。

Điều bạn thấy đúng, người khác chưa chắc đồng ý.

  1. 反而
  2. 恐怕
  3. 不见得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不见得

Nǐ juéde duì de, biérén bújiàndé tóngyì.

4. 努力了___成功,但不努力一定不会。

Cố gắng chưa chắc thành công, nhưng không cố thì chắc chắn không.

  1. 不见得
  2. 难道
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 不见得

Nǔlì le bújiàndé chénggōng, dàn bù nǔlì yídìng bú huì.

5. 这个办法看着好,用起来___好。

Cách này nhìn thì hay, dùng chưa chắc đã hay.

  1. 恐怕
  2. 不见得
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: B. 不见得

Zhège bànfǎ kàn zhe hǎo, yòng qǐlai bújiàndé hǎo.

6. 人多___力量大。

Đông người chưa chắc sức mạnh đã lớn.

  1. 居然
  2. 难道
  3. 不见得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不见得

Rén duō bújiàndé lìliàng dà.

7. 他年纪小,能力___差。

Anh ấy còn trẻ, năng lực chưa chắc đã kém.

  1. 不见得
  2. 恐怕
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 不见得

Tā niánjì xiǎo, nénglì bújiàndé chà.

8. 便宜的东西___不好。

Đồ rẻ chưa chắc đã không tốt.

  1. 难道
  2. 不见得
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: B. 不见得

Piányi de dōngxi bújiàndé bù hǎo.

9. 说得多___做得好。

Nói nhiều chưa chắc làm tốt.

  1. 恐怕
  2. 反而
  3. 不见得
Xem đáp án

Đáp án: C. 不见得

Shuō de duō bújiàndé zuò de hǎo.

10. 这次考不好,下次___考不好。

Lần này thi không tốt, lần sau chưa chắc thi không tốt.

  1. 不见得
  2. 难道
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 不见得

Zhè cì kǎo bù hǎo, xià cì bújiàndé kǎo bù hǎo.

Từ ghép trong ví dụ

东西 · 不见得 · 真的 · 觉得 · 别人 · 同意

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6