Để tiện cho với 以便
So as to with 以便
……,以便 + Mục đích
Giải thích
以便 nối vế sau nêu mục đích thuận lợi của hành động trước.
Ví dụ
请留下电话,以便我们联系。
Qǐng liúxià diànhuà, yǐbiàn wǒmen liánxì.
Hãy để lại số điện thoại để chúng tôi tiện liên hệ.
早点出发,以便准时到达。
Zǎo diǎn chūfā, yǐbiàn zhǔnshí dàodá.
Xuất phát sớm để đến đúng giờ.
Tự kiểm tra
1. 请留下电话,___联系你。
Xin để lại số điện thoại, để tiện liên hệ với bạn.
- 以便
- 否则
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: A. 以便
Qǐng liú xià diànhuà, yǐbiàn liánxì nǐ.
2. 我们早点出发,___赶上火车。
Chúng ta xuất phát sớm, để kịp chuyến tàu.
- 否则
- 以便
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: B. 以便
Wǒmen zǎodiǎn chūfā, yǐbiàn gǎn shàng huǒchē.
3. 把东西放整齐,___以后好找。
Xếp đồ gọn gàng, để sau này dễ tìm.
- 反而
- 否则
- 以便
Xem đáp án
Đáp án: C. 以便
Bǎ dōngxi fàng zhěngqí, yǐbiàn yǐhòu hǎo zhǎo.
4. 请写清楚地址,___快递送到。
Xin ghi rõ địa chỉ, để tiện chuyển phát đến nơi.
- 以便
- 否则
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: A. 以便
Qǐng xiě qīngchu dìzhǐ, yǐbiàn kuàidì sòng dào.
5. 他每天记单词,___提高水平。
Anh ấy học từ mới mỗi ngày, để nâng cao trình độ.
- 反而
- 以便
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: B. 以便
Tā měi tiān jì dāncí, yǐbiàn tígāo shuǐpíng.
6. 请提前报名,___安排座位。
Xin đăng ký trước, để tiện sắp xếp chỗ ngồi.
- 否则
- 反而
- 以便
Xem đáp án
Đáp án: C. 以便
Qǐng tíqián bàomíng, yǐbiàn ānpái zuòwèi.
7. 做好笔记,___复习的时候用。
Ghi chép cẩn thận, để lúc ôn tập dùng.
- 以便
- 否则
- 难道
Xem đáp án
Đáp án: A. 以便
Zuò hǎo bǐjì, yǐbiàn fùxí de shíhou yòng.
8. 把材料准备好,___开会时使用。
Chuẩn bị tài liệu sẵn, để lúc họp dùng.
- 反而
- 以便
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: B. 以便
Bǎ cáiliào zhǔnbèi hǎo, yǐbiàn kāihuì shí shǐyòng.
9. 多学一门外语,___将来找工作。
Học thêm một ngoại ngữ, để sau này tìm việc.
- 否则
- 反而
- 以便
Xem đáp án
Đáp án: C. 以便
Duō xué yì mén wàiyǔ, yǐbiàn jiānglái zhǎo gōngzuò.
10. 请把手机号写上,___我们通知你。
Xin ghi số điện thoại, để chúng tôi tiện báo cho bạn.
- 以便
- 否则
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: A. 以便
Qǐng bǎ shǒujī hào xiě shàng, yǐbiàn wǒmen tōngzhī nǐ.