Chi bằng với 与其……不如……
Rather than with 与其……不如……
与其 + A,不如 + B
Giải thích
与其……不如…… so sánh hai lựa chọn, nghiêng về B (thay vì… chi bằng…).
Ví dụ
与其等别人帮你,不如自己想办法。
Yǔqí děng biérén bāng nǐ, bùrú zìjǐ xiǎng bànfǎ.
Thay vì đợi người khác giúp, chi bằng tự nghĩ cách.
与其后悔,不如现在就行动。
Yǔqí hòuhuǐ, bùrú xiànzài jiù xíngdòng.
Thay vì hối hận, chi bằng hành động ngay.
Tự kiểm tra
1. ___在这里等,不如自己去。
Thay vì đợi ở đây, chi bằng tự đi.
- 与其
- 虽然
- 即使
Xem đáp án
Đáp án: A. 与其
Yǔqí zài zhèlǐ děng, bùrú zìjǐ qù.
2. 与其在家坐着,___出去走走。
Thay vì ngồi nhà, chi bằng ra ngoài đi dạo.
- 而且
- 不如
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: B. 不如
Yǔqí zài jiā zuò zhe, bùrú chūqu zǒuzou.
3. ___买新的,不如修一修。
Thay vì mua mới, chi bằng sửa lại.
- 因为
- 即使
- 与其
Xem đáp án
Đáp án: C. 与其
Yǔqí mǎi xīn de, bùrú xiū yi xiū.
4. 与其说他聪明,___说他努力。
Thay vì nói anh ấy thông minh, chi bằng nói anh ấy chăm.
- 不如
- 而且
- 否则
Xem đáp án
Đáp án: A. 不如
Yǔqí shuō tā cōngming, bùrú shuō tā nǔlì.
5. ___花钱买,不如自己做。
Thay vì bỏ tiền mua, chi bằng tự làm.
- 虽然
- 与其
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 与其
Yǔqí huā qián mǎi, bùrú zìjǐ zuò.
6. 与其等别人帮,___靠自己。
Thay vì đợi người khác giúp, chi bằng dựa vào chính mình.
- 而且
- 否则
- 不如
Xem đáp án
Đáp án: C. 不如
Yǔqí děng biérén bāng, bùrú kào zìjǐ.
7. ___现在后悔,不如早点决定。
Thay vì bây giờ hối hận, chi bằng quyết sớm.
- 与其
- 即使
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 与其
Yǔqí xiànzài hòuhuǐ, bùrú zǎodiǎn juédìng.
8. 与其想那么多,___先做起来。
Thay vì nghĩ nhiều thế, chi bằng bắt tay làm trước.
- 否则
- 不如
- 而且
Xem đáp án
Đáp án: B. 不如
Yǔqí xiǎng nàme duō, bùrú xiān zuò qǐlai.
9. ___坐车去,不如走路,又近又健康。
Thay vì đi xe, chi bằng đi bộ, vừa gần vừa khỏe.
- 因为
- 虽然
- 与其
Xem đáp án
Đáp án: C. 与其
Yǔqí zuò chē qù, bùrú zǒu lù, yòu jìn yòu jiànkāng.
10. 与其一个人难过,___找朋友聊聊。
Thay vì một mình buồn, chi bằng tìm bạn trò chuyện.
- 不如
- 否则
- 而且
Xem đáp án
Đáp án: A. 不如
Yǔqí yí ge rén nánguò, bùrú zhǎo péngyou liáoliao.