Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Không trách với 难怪

No wonder with 难怪

难怪 + Kết luận / Phản ứng

Giải thích

难怪 đặt trước câu nhận xét khi người nói vừa biết ra nguyên nhân; nghĩa "thảo nào, hèn chi, chẳng trách". Nguyên nhân thường nêu ở vế bên cạnh, hay đi với 原来 (hóa ra). Dùng cả trong văn nói lẫn văn viết.

Ví dụ

难怪他说中文这么流利,原来在中国住了五年。

Nánguài tā shuō Zhōngwén zhème liúlì, yuánlái zài Zhōngguó zhù le wǔ nián.

Thảo nào anh ấy nói tiếng Trung lưu loát, hóa ra đã sống ở Trung Quốc năm năm.

难怪今天路上这么堵,前面出事故了。

Nánguài jīntiān lùshàng zhème dǔ, qiánmiàn chū shìgù le.

Thảo nào hôm nay đường tắc thế, phía trước xảy ra tai nạn.

Tự kiểm tra

1. 他病了,___今天没来。

Anh ấy ốm, thảo nào hôm nay không đến.

  1. 难怪
  2. 难道
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 难怪

Tā bìng le, nánguài jīntiān méi lái.

2. 原来你搬家了,___找不到你。

Hóa ra bạn chuyển nhà rồi, thảo nào tìm không ra.

  1. 居然
  2. 难怪
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: B. 难怪

Yuánlái nǐ bān jiā le, nánguài zhǎo bù dào nǐ.

3. 他从小在中国长大,___汉语这么好。

Anh ấy lớn lên ở Trung Quốc, thảo nào tiếng Trung tốt thế.

  1. 恐怕
  2. 反而
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: C. 难怪

Tā cóngxiǎo zài Zhōngguó zhǎngdà, nánguài Hànyǔ zhème hǎo.

4. 昨天下了一夜雨,___路上这么多水。

Hôm qua mưa cả đêm, thảo nào đường nhiều nước thế.

  1. 难怪
  2. 难道
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: A. 难怪

Zuótiān xià le yí yè yǔ, nánguài lù shang zhème duō shuǐ.

5. 他没睡好,___上课没精神。

Anh ấy ngủ không ngon, thảo nào vào lớp uể oải.

  1. 反正
  2. 难怪
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 难怪

Tā méi shuì hǎo, nánguài shàngkè méi jīngshen.

6. 这家店刚开,___人不多。

Quán này mới mở, thảo nào ít khách.

  1. 难道
  2. 反而
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: C. 难怪

Zhè jiā diàn gāng kāi, nánguài rén bù duō.

7. 原来今天是周末,___街上这么热闹。

Hóa ra hôm nay cuối tuần, thảo nào ngoài phố náo nhiệt thế.

  1. 难怪
  2. 恐怕
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: A. 难怪

Yuánlái jīntiān shì zhōumò, nánguài jiē shang zhème rènao.

8. 他练了很多年,___跳得这么好。

Anh ấy tập nhiều năm, thảo nào nhảy đẹp thế.

  1. 居然
  2. 难怪
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: B. 难怪

Tā liàn le hěn duō nián, nánguài tiào de zhème hǎo.

9. 钱包丢了,___他一直不高兴。

Mất ví rồi, thảo nào anh ấy cứ buồn.

  1. 恐怕
  2. 反而
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: C. 难怪

Qiánbāo diū le, nánguài tā yìzhí bù gāoxìng.

10. 这里离学校近,___房租这么贵。

Ở đây gần trường, thảo nào tiền nhà đắt thế.

  1. 难怪
  2. 难道
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: A. 难怪

Zhèlǐ lí xuéxiào jìn, nánguài fángzū zhème guì.

Từ ghép trong ví dụ

难怪 · 中文 · 这么 · 流利 · 原来 · 中国

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6