Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

May mắn với 好在

Fortunately with 好在

好在 + Điểm thuận lợi

Giải thích

好在 nêu điểm tích cực giữa bối cảnh khó khăn; tương đương "may mắn là" hay "điều tốt là". 好在 thường đứng đầu vế sau, sau khi đã nêu chuyện không thuận lợi.

Ví dụ

我生病了,好在同事们帮我完成了报告。

Wǒ shēngbìng le, hǎozài tóngshìmen bāng wǒ wánchéng le bàogào.

Tôi bị bệnh, may mắn là đồng nghiệp giúp tôi hoàn thành báo cáo.

火车晚点了,好在酒店还给我留着房间。

Huǒchē wǎndiǎn le, hǎozài jiǔdiàn hái gěi wǒ liúzhe fángjiān.

Tàu hỏa bị trễ, may mà khách sạn vẫn giữ phòng cho tôi.

Tự kiểm tra

1. 东西丢了,___不太贵。

Đồ mất rồi, may là không đắt lắm.

  1. 好在
  2. 难怪
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 好在

Dōngxi diū le, hǎozài bú tài guì.

2. 迟到了,___老师没生气。

Đến muộn, may là thầy không giận.

  1. 反而
  2. 好在
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: B. 好在

Chídào le, hǎozài lǎoshī méi shēngqì.

3. 下雨了,___我带了伞。

Trời mưa rồi, may là tôi mang ô.

  1. 恐怕
  2. 难怪
  3. 好在
Xem đáp án

Đáp án: C. 好在

Xià yǔ le, hǎozài wǒ dài le sǎn.

4. 他生病了,___不严重。

Anh ấy ốm rồi, may là không nặng.

  1. 好在
  2. 居然
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: A. 好在

Tā shēngbìng le, hǎozài bù yánzhòng.

5. 车坏在半路,___有人帮忙。

Xe hỏng giữa đường, may là có người giúp.

  1. 难道
  2. 好在
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 好在

Chē huài zài bànlù, hǎozài yǒu rén bāngmáng.

6. 钱不够,___朋友借给我一些。

Tiền không đủ, may là bạn cho mượn ít.

  1. 反而
  2. 难怪
  3. 好在
Xem đáp án

Đáp án: C. 好在

Qián bú gòu, hǎozài péngyou jiè gěi wǒ yìxiē.

7. 考试很难,___我准备得早。

Kỳ thi rất khó, may là tôi chuẩn bị sớm.

  1. 好在
  2. 恐怕
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: A. 好在

Kǎoshì hěn nán, hǎozài wǒ zhǔnbèi de zǎo.

8. 房子小,___离公司很近。

Nhà nhỏ, may là gần công ty.

  1. 居然
  2. 好在
  3. 反正
Xem đáp án

Đáp án: B. 好在

Fángzi xiǎo, hǎozài lí gōngsī hěn jìn.

9. 路很远,___有直达的车。

Đường rất xa, may là có xe đi thẳng.

  1. 难怪
  2. 恐怕
  3. 好在
Xem đáp án

Đáp án: C. 好在

Lù hěn yuǎn, hǎozài yǒu zhídá de chē.

10. 我忘了带钱包,___手机可以付钱。

Tôi quên mang ví, may là điện thoại trả được tiền.

  1. 好在
  2. 难道
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 好在

Wǒ wàng le dài qiánbāo, hǎozài shǒujī kěyǐ fù qián.

Từ ghép trong ví dụ

生病 · 好在 · 同事 · 完成 · 报告 · 火车

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6