Chữ giản thể 溅 viết sang phồn thể là 濺.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ: (nước, bùn, tia lửa) bắn tóe ra, văng lên — 溅到 (bắn vào) quần áo. Thường đi với bổ ngữ chỉ nơi đến: 溅到 + chỗ bị bắn. Khác 泼 (hắt, tạt) là người chủ động hắt nước ra; 溅 là nước tự bắn tóe.
水溅到了我的衣服上。
Shuǐ jiàn dào le wǒ de yī fu shang.
Nước bắn vào quần áo của tôi.
Water splashed onto my clothes.