Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 溅

溅

jiàn
Âm Hán-Việt: tiễn
HSK 3.0 cấp 7
bắn tóe/văng
to splash

Phồn thể

Chữ giản thể 溅 viết sang phồn thể là 濺.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: (nước, bùn, tia lửa) bắn tóe ra, văng lên — 溅到 (bắn vào) quần áo. Thường đi với bổ ngữ chỉ nơi đến: 溅到 + chỗ bị bắn. Khác 泼 (hắt, tạt) là người chủ động hắt nước ra; 溅 là nước tự bắn tóe.

Ví dụ câu

水溅到了我的衣服上。

Shuǐ jiàn dào le wǒ de yī fu shang.

Nước bắn vào quần áo của tôi.

Water splashed onto my clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →