Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 秤

秤

chèng
Âm Hán-Việt: xứng
HSK 3.0 cấp 7
cái cân
balance, scales

Cách dùng chữ này

Danh từ: cái cân — 用秤称 là dùng cân để cân. Chú ý hai chữ gần nhau: 秤 (chèng) là danh từ cái cân; 称 (chēng) là động từ cân, và cũng là gọi tên. Hai chữ cùng bộ hòa 禾, chỉ khác phần bên phải.

Ví dụ câu

他用秤称了苹果的重量。

Tā yòng chèng chēng le píngguǒ de zhòngliàng.

Anh ấy dùng cân để cân trọng lượng của táo.

He weighed the apples with a scale.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →