他不经意间说出了秘密。
Tā bù jīngyì jiān shuō chū le mìmì.
Anh ấy sơ ý nói ra bí mật.
He inadvertently let out the secret.
不经意 viết sang phồn thể là 不經意 bù jīng yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.