Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 严肃

严肃

yán sù
Âm Hán-Việt: nghiêm túc
HSK 3.0 cấp 5
nghiêm túc, trang nghiêm
solemn

Ví dụ câu

他的表情很严肃。

Tā de biǎo qíng hěn yán sù.

Nét mặt của anh ấy rất nghiêm túc.

His expression is very serious.

Cách dùng từ này

"严肃" (nghiêm túc, nghiêm nghị) là tính từ, tả nét mặt, thái độ, không khí: "表情 严肃", "态度 很 严肃". Còn tả việc hệ trọng: "严肃 的 问题". Khác "严格" (nghiêm khắc, chặt chẽ), dùng cho yêu cầu, quy định: "严格 要求".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

严肃 viết sang phồn thể là 嚴肅 yán sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →