他的表情很严肃。
Tā de biǎo qíng hěn yán sù.
Nét mặt của anh ấy rất nghiêm túc.
His expression is very serious.
"严肃" (nghiêm túc, nghiêm nghị) là tính từ, tả nét mặt, thái độ, không khí: "表情 严肃", "态度 很 严肃". Còn tả việc hệ trọng: "严肃 的 问题". Khác "严格" (nghiêm khắc, chặt chẽ), dùng cho yêu cầu, quy định: "严格 要求".
严肃 viết sang phồn thể là 嚴肅 yán sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.