Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 严禁

严禁

yán jìn
Âm Hán-Việt: nghiêm cấm
HSK 3.0 cấp 6
nghiêm cấm
to strictly prohibit

Ví dụ câu

图书馆内严禁吸烟。

Túshūguǎn nèi yánjìn xīyān.

Nghiêm cấm hút thuốc trong thư viện.

Smoking is strictly prohibited in the library.

Cách dùng từ này

“严禁” (nghiêm cấm) là động từ, đứng trước động từ chỉ việc bị cấm: “严禁 吸烟”, “严禁 停车”. Hay gặp trên biển báo, nội quy. Mạnh và trang trọng hơn “禁止” (cấm); khẩu ngữ thường nói “不许” hoặc “不准”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

严禁 viết sang phồn thể là 嚴禁 yán jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →