Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乞丐

乞丐

qǐ gài
Âm Hán-Việt: khất cái
HSK 3.0 cấp 7
người ăn xin
beggar

Ví dụ câu

街上有个乞丐。

Jiē shàng yǒu gè qǐgài.

Trên phố có một người ăn xin.

There is a beggar on the street.

Cách dùng từ này

“乞丐” (người ăn xin) là danh từ, lượng từ “个”: “街上 有 个 乞丐”. Hành động đi xin là động từ “乞讨”: “在 街头 乞讨”. Khẩu ngữ còn gọi là yàofàn de. Đây là cách gọi thẳng, nói trước mặt người ta dễ thành xúc phạm.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →