他对动物很仁慈。
Tā duì dòngwù hěn réncí.
Anh ấy rất từ bi với động vật.
He is kind to animals.
“仁慈” (nhân từ, hiền từ) là tính từ, chỉ lòng thương người, khoan dung. Hay làm vị ngữ với “对” + đối tượng: “他对动物 很仁慈”, hoặc làm định ngữ có “的”. Khác “慈善” (từ thiện), từ này nói về hoạt động giúp đỡ người khó khăn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.