Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慈善

慈善

cí shàn
Âm Hán-Việt: từ thiện
HSK 3.0 cấp 7
từ thiện
benevolent

Ví dụ câu

他经常参加慈善活动。

Tā jīngcháng cānjiā císhàn huódòng.

Anh ấy thường xuyên tham gia các hoạt động từ thiện.

He often participates in charitable activities.

Cách dùng từ này

"慈善" (từ thiện) thường làm định ngữ đứng trước danh từ: "慈善活动" (hoạt động từ thiện), "慈善 机构" (tổ chức từ thiện). Làm từ thiện thì nói "做 慈善". Khác "善良" là tính từ tả người hiền lành, tốt bụng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →