Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伪造

伪造

wěi zào
Âm Hán-Việt: nguỵ tạo
HSK 3.0 cấp 7
làm giả, giả mạo
to forge

Ví dụ câu

他伪造了文件。

Tā wěizào le wénjiàn.

Anh ấy đã làm giả tài liệu.

He forged the document.

Cách dùng từ này

“伪造” (làm giả, giả mạo) là động từ, tân ngữ thường là giấy tờ, chữ ký, tiền, chứng cứ: “他 伪造 了 文件”, “伪造 证件”. Mang nghĩa phạm pháp. Khác “伪装” (nguỵ trang): “伪装” là thay đổi vẻ ngoài để che giấu, còn “伪造” là tạo ra một thứ giả để mạo nhận là thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伪造 viết sang phồn thể là 偽造 wěi zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →